2021-09-26 13:47:42 Find the results of "


" for you

between – Wiktionary tiếng Việt

between /bɪ.ˈtwin/ ... between Hanoi and Pekin — giữa Hà nội và Bắc kinh a treaty was concluded between the two nations — một hiệp ước được ký kết giữa hai nước between you and me; between ourselves — nói riêng ...

BETWEEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của between trong tiếng Anh. ... between preposition, adverb (SPACE)

between' trong từ điển Lạc ...

between. [bi'twi:n] ... Q comes between P and R in the English alphabet.

between | Definition of In-between by Merriam-Webster

How to pronounce in-between (audio) ... Definition of in between (Entry 2 of 2)

between | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge ...

Between - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

between' và 'among' - VnExpress

"Between" và "among" đều có nghĩa là "giữa", do đó thường xuyên bị nhầm lẫn khi sử dụng.

BETWEEN | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of between in English. ... between preposition, adverb (SPACE)

Between | Definition of Between by Merriam-Webster

How to pronounce between (audio) ... 1a : by the common action of : jointly engaging shared the work between the two of them talks between the three — Time.

Between - Best App for Couples

Between is a mobile app for couples in love! Chat, share photos and schedules in a private space just for two. Start now and collect all the moments in your relationship.

Between là gì, Nghĩa của từ Between | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Between là gì: / bi'twi:n /, Giới từ: giữa, ở giữa, trong khoảng, nửa... nửa; vừa... vừa, Phó từ: Ở giữa, Cấu trúc từ: between the ...